nguyệt hoa

  1. X. Hoa nguyệt: Nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng, Đêm xuân ai dễ cầm lòng cho đang (K).
nguyệt hoa
Ánh trăng sáng soi rọi xuống những đóa nguyệt hoa đang nở rộ trong vườn đêm.